Category: Tiếng Anh lớp 6

Giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 5: Work and Play

Giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 5: Work and Play A. In class (Phần 1-7 trang 51-55 SGK Tiếng Anh 7) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.) Mai is a student at Quang Trung School. She is in grade 7. She goes to school at six days a week, from Monday to Saturday.

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 15: Countries

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 15: Countries A. We are the world (Phần 1-7 trang 154-157 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) – Tên tôi là Laura. Tôi đến từ Canada. – Tên tôi là Marie. Tôi đến từ Pháp. – Tên tôi là Lee. Tôi

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 14: Making Plans

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 14: Making Plans A. Vacation destinations (Phần 1-6 trang 140-143 SGK Tiếng Anh 6) Hướng dẫn dịch: Ba: Bạn dự định làm gì vào kì nghỉ hè này? Lan: Mình sẽ đi thăm Huế. Ba: Bạn định ở đâu? Lan: Mình sẽ ở với cô và chú mình.

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 12: Sports and Pastimes

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 12: Sports and Pastimes A. What are they doing? (Phần 1-6 trang 124-126 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.) a) He's swimming. (Anh ấy đang bơi.) b) They are playing badminton. (Họ đang chơi cầu lông.) c) They are playing soccer. (Họ đang

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What do you eat?

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What do you eat? A. At the store (Phần 1-5 trang 114-118 SGK Tiếng Anh 6) 1. a) Listen and repeat. Then practice with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch: Storekeeper: Chị cần mua gì?/ Tôi

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 10: Staying Healthy

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 10: Staying Healthy A. How do you feel? (Phần 1-8 trang 104-107 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) How do you feel? (Bạn cảm thấy thế nào?) a) I'm hungry. (Tôi đói.) b) I'm thirsty. (Tôi khát.) c) We're full. (Chúng

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 9: The body

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 9: The body A. Parts of the body (Phần 1-7 trang 96-99 SGK Tiếng Anh 6) Head : Đầu Shoulder : Vai Arm : Cánh tay Chest : Ngực Hand : Bàn tay Finger : Ngón tay Leg : Chân Foot : Bàn chân Toe : Ngón chân

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 8: Out and About

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 8: Out and About A. What are you doing? (Phần 1-7 trang 82-85 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và đọc.) I am playing video games. Tôi đang chơi trò chơi video. He is playing video games. Anh ấy đang chơi trò chơi video.